HOTLINE : 0983.480.889 - Công ty TNHH SAER VIỆT NAM

HOTLINE : 0983.480.889 - Công ty TNHH SAER VIỆT NAM
Đc : 232 - Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội

Thứ Năm, 27 tháng 9, 2012

Dầu thủy lực Shell Tellus S3 M68

By Mạnh Tuấn   Posted at  00:00   No comments
 Dầu thủy lực Shell Tellus S3 M68
Thông tin sản phẩm:

Dầu thủy lực Shell 68

Shell Tellus S3 M (Tên cũ: Shell Tellus S )

Dầu thuỷ lực không chứa kẽm chịu tải nặng

Shell Tellus S là loại dầu thuỷ lực cao cấp chống mài mòn dùng cho các hệ truyền động thủy lực và các hệ điều khiển. Được phát triển trên cơ sở công nghệ “phụ gia không kẽm” để đạt được những tính năng siêu hạng cho các bộ truyền dẫn thuỷ lực làm việc trong điều kiện khắc nghiệt

SỬ DỤNG

• Các hệ thống truyền động thuỷ lực • Các ứng dụng trong công nghiệp, hàng hải và thiết bị thi côn

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

• Tuổi thọ dầu cao

Gấp 2 – 4 lần so với dầu thuỷ lực thông thường

• Yên tâm khi sử dụng

Không sự cố lúc vận hành, tuổi thọ các chi tiết kéo dài.

• An toàn môi trường

Không sử dụng kẽm và chlorine

• Tính ổn định thủy phân cao

• Khả năng tách nước / khí nhanh
• Tính năng lọc thượng hạn
TIÊU CHẨN KỸ THUẬT

Denison HF-0

Rexroth

Vickers M-2950-S (Mobile systems)

I -286-S (Industrial systems)

Cincinnati Milacron P68, P69, P70
Xem thêm sản phẩm khác...
 Dầu thủy lực Shell Tellus S3 M68
Thông tin sản phẩm:

Dầu thủy lực Shell 68

Shell Tellus S3 M (Tên cũ: Shell Tellus S )

Dầu thuỷ lực không chứa kẽm chịu tải nặng

Shell Tellus S là loại dầu thuỷ lực cao cấp chống mài mòn dùng cho các hệ truyền động thủy lực và các hệ điều khiển. Được phát triển trên cơ sở công nghệ “phụ gia không kẽm” để đạt được những tính năng siêu hạng cho các bộ truyền dẫn thuỷ lực làm việc trong điều kiện khắc nghiệt

SỬ DỤNG

• Các hệ thống truyền động thuỷ lực • Các ứng dụng trong công nghiệp, hàng hải và thiết bị thi côn

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

• Tuổi thọ dầu cao

Gấp 2 – 4 lần so với dầu thuỷ lực thông thường

• Yên tâm khi sử dụng

Không sự cố lúc vận hành, tuổi thọ các chi tiết kéo dài.

• An toàn môi trường

Không sử dụng kẽm và chlorine

• Tính ổn định thủy phân cao

• Khả năng tách nước / khí nhanh
• Tính năng lọc thượng hạn
TIÊU CHẨN KỸ THUẬT

Denison HF-0

Rexroth

Vickers M-2950-S (Mobile systems)

I -286-S (Industrial systems)

Cincinnati Milacron P68, P69, P70
Xem thêm sản phẩm khác...

Thứ Tư, 26 tháng 9, 2012

Mỡ bôi trơn BP Energrease LS 2

By Mạnh Tuấn   Posted at  23:59   No comments

Mỡ bôi trơn - Mỡ bôi trơn BP Energrease LS 2

BP Energrease LS 2
Mỡ gốc lithium
Mô tả
 Đây là các loại mỡ gốc lithium chất lượng hảo hạng kết hợp với dầu nhớt được tinh lọc bằng dung môi, sử dụng thích hợp trong khoảng nhiệt độ - 300C  đến 1300C.
Các loại mỡ Energrease LS chứa các chất phụ gia chống mài mòn, chống ôxy hoá và chống ăn mòn, giúp mỡ sử dụng được lâu dài và bảo vệ rất tốt các bề mặt kim loại đen.
Các loại mỡ này đều có tính kháng nước và tính đa dụng.
Lợi điểm chính
  • Đa dụng
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài
  • Lực ma sát thấp
  • Không bị nước rửa trôi
  • Độ bền cơ học và tính chống rung tốt
  • Khả năng bơm tốt
Ứng dụng
Mỡ Energrease LS dùng để bôi trơn tất cả các loại ổ trượt và ổ lăn trong mọi loại máy móc bao gồm động cơ điện, máy công cụ, máy móc trong công nghiệp dệt, làm giấy, gia công gỗ và máy xây dựng - có nhiệt độ làm việc nằm trong giới hạn nêu trên.
Các đặc trưng tiêu biểu

Energrease
Phương pháp thử
Đơn vị
tính
LS 2
LS 3
LS-EP1
LS-EP2
LS- EP3
Phân loại NLGI
Sự tách dầu 168 giờ ở 40°C
Độ xuyên kim
60 lần giờ ở 25°C
Độ xuyên kim ổn định,
5
Thay đổi 60/10    lần 
Tính chống rỉ
Nhiệt độ nhỏ giọt
Thử tải Timken OK Load
Tổn thất trọng lượng
Thử nghiệm SKF : R2F Rig
Phương pháp  A
Phương pháp B -130°C
ASTM D1298
IP 121
ASTM D217
IP 220
ASTM D566
ASTM D2509
DIN 51806
% TL
0,1 mm
0,1 mm
-
°C
lb
mg
2
3,5
265/295
+30
0,0
190
-
-
Pass
Pass
3
1,5
220/250
+30
0,0
190
-
-
Pass
Pass
1
-
310/340
-
0,0
190
45
3,3
Pass
-
2
2,4
265/295
+35
0,0
190
45
4,3
Pass
Pass
3
2,5
220/250
+35
0,0
190
45
-
Pass
Pass

Trên đây là những kết quả tiêu biểu thử được với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không tạo thành quy cách.
Công nhận và khuyến cáo
Các loại mỡ Energrease LS 2 và LS 3 được SKF công nhận là loại mỡ hảo hạng
Tồn trữ
Tồn trữ và bảo quản đúng cách rất cần thiết đối với mọi loại dầu nhớt và đặc biệt quan trọng đối với mỡ. Các bao bì phải được sử lý cẩn thận ở mỗi giai đoạn để tránh lam nhiễm bẩn dầu mỡ bên trong và không làm hỏng bao bì.
Tất cả các bao bì chứa sản phẩm cần được tồn trữ dưới mái che. Khi bắt buộc phải chứa những thùng dầu mỡ ngoài trời, nên che đậy thùng để tránh khả năng bị nước mưa thấm vào và xoá mất các ký mã hiệu ghi trên thùng.
Không nên để sản phẩm ở những nơi nhiệt độ trên 600C, phơi dưới nắng nóng hoặc lạnh giá.
Xem thêm sản phẩm khác

Mỡ bôi trơn - Mỡ bôi trơn BP Energrease LS 2

BP Energrease LS 2
Mỡ gốc lithium
Mô tả
 Đây là các loại mỡ gốc lithium chất lượng hảo hạng kết hợp với dầu nhớt được tinh lọc bằng dung môi, sử dụng thích hợp trong khoảng nhiệt độ - 300C  đến 1300C.
Các loại mỡ Energrease LS chứa các chất phụ gia chống mài mòn, chống ôxy hoá và chống ăn mòn, giúp mỡ sử dụng được lâu dài và bảo vệ rất tốt các bề mặt kim loại đen.
Các loại mỡ này đều có tính kháng nước và tính đa dụng.
Lợi điểm chính
  • Đa dụng
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài
  • Lực ma sát thấp
  • Không bị nước rửa trôi
  • Độ bền cơ học và tính chống rung tốt
  • Khả năng bơm tốt
Ứng dụng
Mỡ Energrease LS dùng để bôi trơn tất cả các loại ổ trượt và ổ lăn trong mọi loại máy móc bao gồm động cơ điện, máy công cụ, máy móc trong công nghiệp dệt, làm giấy, gia công gỗ và máy xây dựng - có nhiệt độ làm việc nằm trong giới hạn nêu trên.
Các đặc trưng tiêu biểu

Energrease
Phương pháp thử
Đơn vị
tính
LS 2
LS 3
LS-EP1
LS-EP2
LS- EP3
Phân loại NLGI
Sự tách dầu 168 giờ ở 40°C
Độ xuyên kim
60 lần giờ ở 25°C
Độ xuyên kim ổn định,
5
Thay đổi 60/10    lần 
Tính chống rỉ
Nhiệt độ nhỏ giọt
Thử tải Timken OK Load
Tổn thất trọng lượng
Thử nghiệm SKF : R2F Rig
Phương pháp  A
Phương pháp B -130°C
ASTM D1298
IP 121
ASTM D217
IP 220
ASTM D566
ASTM D2509
DIN 51806
% TL
0,1 mm
0,1 mm
-
°C
lb
mg
2
3,5
265/295
+30
0,0
190
-
-
Pass
Pass
3
1,5
220/250
+30
0,0
190
-
-
Pass
Pass
1
-
310/340
-
0,0
190
45
3,3
Pass
-
2
2,4
265/295
+35
0,0
190
45
4,3
Pass
Pass
3
2,5
220/250
+35
0,0
190
45
-
Pass
Pass

Trên đây là những kết quả tiêu biểu thử được với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không tạo thành quy cách.
Công nhận và khuyến cáo
Các loại mỡ Energrease LS 2 và LS 3 được SKF công nhận là loại mỡ hảo hạng
Tồn trữ
Tồn trữ và bảo quản đúng cách rất cần thiết đối với mọi loại dầu nhớt và đặc biệt quan trọng đối với mỡ. Các bao bì phải được sử lý cẩn thận ở mỗi giai đoạn để tránh lam nhiễm bẩn dầu mỡ bên trong và không làm hỏng bao bì.
Tất cả các bao bì chứa sản phẩm cần được tồn trữ dưới mái che. Khi bắt buộc phải chứa những thùng dầu mỡ ngoài trời, nên che đậy thùng để tránh khả năng bị nước mưa thấm vào và xoá mất các ký mã hiệu ghi trên thùng.
Không nên để sản phẩm ở những nơi nhiệt độ trên 600C, phơi dưới nắng nóng hoặc lạnh giá.
Xem thêm sản phẩm khác

Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWH-M 32, 46, 68, 100

By Mạnh Tuấn   Posted at  23:58   No comments

Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWH-M 32, 46, 68, 100



Giá bán: Vui lòng liên hệ

Tình trạng: sẵn hàng

Kho: Hà Nội

Nơi bán: Toàn quốc

Hãng Sx: Dầu nhớt Castrol

Ngày đăng: 23/07/2012 10:09:21 SA
Liên hệ với chúng tôi... 

Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWH-M 32, 46, 68, 100



Giá bán: Vui lòng liên hệ

Tình trạng: sẵn hàng

Kho: Hà Nội

Nơi bán: Toàn quốc

Hãng Sx: Dầu nhớt Castrol

Ngày đăng: 23/07/2012 10:09:21 SA
Liên hệ với chúng tôi... 

Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWH-M 32, 46, 68, 100



Giá bán: Vui lòng liên hệ

Tình trạng: sẵn hàng

Kho: Hà Nội

Nơi bán: Toàn quốc

Hãng Sx: Dầu nhớt Castrol

Ngày đăng: 23/07/2012 10:09:21 SA
Liên hệ với chúng tôi... 

Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWH-M 32, 46, 68, 100


Giá bán: Vui lòng liên hệ

Tình trạng: sẵn hàng

Kho: Hà Nội

Nơi bán: Toàn quốc

Hãng Sx: Dầu nhớt Castrol

Ngày đăng: 23/07/2012 10:09:21 SA
Liên hệ với chúng tôi...  

Dầu thuỷ lực Total Azolla ZS 46

By Mạnh Tuấn   Posted at  23:57   No comments

Dầu thuỷ lực chất lượng cao - Dầu thuỷ lực Total Azolla ZS 46

Dầu thuỷ lực Total Azolla ZS 46
 CÔNG DỤNG
  • Dùng cho các hệ thống thuỷ lực làm việc trong điều kiện vô cùng khắc nghiệt: máy công cụ, máy ép khuôn, máy dập, các thiết bị công nghiệp và các thiết bị công trình.
  • Dùng trong rất nhiều công dụng khác, khi tính chất chống mài mòn và đa năng của dầu là ưu tiên hàng đầu: hộp số tải trọng nhẹ, ổ đỡ trượt và ổ đỡ lăn, máy nén, động cơ trợ động, và các hệ thống kiểm tra được trang bị hệ thống lọc tinh.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
  • AFNOR NF E 48 - 603       HM
  • VICKERS M - 29 50S, - I - 286S
  • ISO 6743/4                           HM
  • CINCINNATI 68, P 69, P70
  • DIN 51524 P 2                     HLP
  • DENISON    HF0 - HF2
ƯU ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM
  • Tính chất chống mài mòn tốt giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
  • Độ ổn định nhiệt tuyệt hảo tránh tạo cặn ngay cả khi nhiệt độ tăng cao.
  • Độ ổn định ôxy - hoá cao giúp kéo dài tuổi thọ của dầu.
  • Dầu có thể được lọc dễ dàng ngay cả khi lẫn nước.
  • Độ ổn định thuỷ phân hữu hiệu giúp tránh nghẹt bộ lọc.
  • Chống gỉ và chống ăn mòn thiết bị.
  • Chống tạo bọt và giải phóng khí nhờ các phụ gia không chứa sillicon.
  • Tính tách nhũ tốt đảm bảo tách nước nhanh nếu có lẫ nước trong hệ thống.
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

AZOLLA ZS
Phương pháp
Đơn vị
32
46
68
100
Tỷ trọng ở 150C
Độ nhớt ở 400C
Độ nhớt ở 1000C
Chỉ số độ nhớt
Điểm chớp cháy
Cleveland 
Điểm đông đặc
ISO 3675
ISO 3104
ISO 3104
ISO 2909
ISO 2592
ISO 3016
3
Kg/m
2
mm /s
2
mm /s
-
0
C
0
C
870
32
5.4
102
210
-27
877
46
6.8
100
230
-24
884
68
8.7
100
240
-21
886
100
11.4
100
250
-18

Dầu thuỷ lực chất lượng cao - Dầu thuỷ lực Total Azolla ZS 46

Dầu thuỷ lực Total Azolla ZS 46
 CÔNG DỤNG
  • Dùng cho các hệ thống thuỷ lực làm việc trong điều kiện vô cùng khắc nghiệt: máy công cụ, máy ép khuôn, máy dập, các thiết bị công nghiệp và các thiết bị công trình.
  • Dùng trong rất nhiều công dụng khác, khi tính chất chống mài mòn và đa năng của dầu là ưu tiên hàng đầu: hộp số tải trọng nhẹ, ổ đỡ trượt và ổ đỡ lăn, máy nén, động cơ trợ động, và các hệ thống kiểm tra được trang bị hệ thống lọc tinh.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
  • AFNOR NF E 48 - 603       HM
  • VICKERS M - 29 50S, - I - 286S
  • ISO 6743/4                           HM
  • CINCINNATI 68, P 69, P70
  • DIN 51524 P 2                     HLP
  • DENISON    HF0 - HF2
ƯU ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM
  • Tính chất chống mài mòn tốt giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
  • Độ ổn định nhiệt tuyệt hảo tránh tạo cặn ngay cả khi nhiệt độ tăng cao.
  • Độ ổn định ôxy - hoá cao giúp kéo dài tuổi thọ của dầu.
  • Dầu có thể được lọc dễ dàng ngay cả khi lẫn nước.
  • Độ ổn định thuỷ phân hữu hiệu giúp tránh nghẹt bộ lọc.
  • Chống gỉ và chống ăn mòn thiết bị.
  • Chống tạo bọt và giải phóng khí nhờ các phụ gia không chứa sillicon.
  • Tính tách nhũ tốt đảm bảo tách nước nhanh nếu có lẫ nước trong hệ thống.
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

AZOLLA ZS
Phương pháp
Đơn vị
32
46
68
100
Tỷ trọng ở 150C
Độ nhớt ở 400C
Độ nhớt ở 1000C
Chỉ số độ nhớt
Điểm chớp cháy
Cleveland 
Điểm đông đặc
ISO 3675
ISO 3104
ISO 3104
ISO 2909
ISO 2592
ISO 3016
3
Kg/m
2
mm /s
2
mm /s
-
0
C
0
C
870
32
5.4
102
210
-27
877
46
6.8
100
230
-24
884
68
8.7
100
240
-21
886
100
11.4
100
250
-18

Dầu thuỷ lực chất lượng cao - Dầu thuỷ lực Total Azolla ZS 46

Dầu thuỷ lực Total Azolla ZS 46
 CÔNG DỤNG
  • Dùng cho các hệ thống thuỷ lực làm việc trong điều kiện vô cùng khắc nghiệt: máy công cụ, máy ép khuôn, máy dập, các thiết bị công nghiệp và các thiết bị công trình.
  • Dùng trong rất nhiều công dụng khác, khi tính chất chống mài mòn và đa năng của dầu là ưu tiên hàng đầu: hộp số tải trọng nhẹ, ổ đỡ trượt và ổ đỡ lăn, máy nén, động cơ trợ động, và các hệ thống kiểm tra được trang bị hệ thống lọc tinh.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
  • AFNOR NF E 48 - 603       HM
  • VICKERS M - 29 50S, - I - 286S
  • ISO 6743/4                           HM
  • CINCINNATI 68, P 69, P70
  • DIN 51524 P 2                     HLP
  • DENISON    HF0 - HF2
ƯU ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM
  • Tính chất chống mài mòn tốt giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
  • Độ ổn định nhiệt tuyệt hảo tránh tạo cặn ngay cả khi nhiệt độ tăng cao.
  • Độ ổn định ôxy - hoá cao giúp kéo dài tuổi thọ của dầu.
  • Dầu có thể được lọc dễ dàng ngay cả khi lẫn nước.
  • Độ ổn định thuỷ phân hữu hiệu giúp tránh nghẹt bộ lọc.
  • Chống gỉ và chống ăn mòn thiết bị.
  • Chống tạo bọt và giải phóng khí nhờ các phụ gia không chứa sillicon.
  • Tính tách nhũ tốt đảm bảo tách nước nhanh nếu có lẫ nước trong hệ thống.
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

AZOLLA ZS
Phương pháp
Đơn vị
32
46
68
100
Tỷ trọng ở 150C
Độ nhớt ở 400C
Độ nhớt ở 1000C
Chỉ số độ nhớt
Điểm chớp cháy
Cleveland 
Điểm đông đặc
ISO 3675
ISO 3104
ISO 3104
ISO 2909
ISO 2592
ISO 3016
3
Kg/m
2
mm /s
2
mm /s
-
0
C
0
C
870
32
5.4
102
210
-27
877
46
6.8
100
230
-24
884
68
8.7
100
240
-21
886
100
11.4
100
250
-18

Dầu thuỷ lực chất lượng cao - Dầu thuỷ lực Total Azolla ZS 46

Dầu thuỷ lực Total Azolla ZS 46
 CÔNG DỤNG
  • Dùng cho các hệ thống thuỷ lực làm việc trong điều kiện vô cùng khắc nghiệt: máy công cụ, máy ép khuôn, máy dập, các thiết bị công nghiệp và các thiết bị công trình.
  • Dùng trong rất nhiều công dụng khác, khi tính chất chống mài mòn và đa năng của dầu là ưu tiên hàng đầu: hộp số tải trọng nhẹ, ổ đỡ trượt và ổ đỡ lăn, máy nén, động cơ trợ động, và các hệ thống kiểm tra được trang bị hệ thống lọc tinh.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
  • AFNOR NF E 48 - 603       HM
  • VICKERS M - 29 50S, - I - 286S
  • ISO 6743/4                           HM
  • CINCINNATI 68, P 69, P70
  • DIN 51524 P 2                     HLP
  • DENISON    HF0 - HF2
ƯU ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM
  • Tính chất chống mài mòn tốt giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
  • Độ ổn định nhiệt tuyệt hảo tránh tạo cặn ngay cả khi nhiệt độ tăng cao.
  • Độ ổn định ôxy - hoá cao giúp kéo dài tuổi thọ của dầu.
  • Dầu có thể được lọc dễ dàng ngay cả khi lẫn nước.
  • Độ ổn định thuỷ phân hữu hiệu giúp tránh nghẹt bộ lọc.
  • Chống gỉ và chống ăn mòn thiết bị.
  • Chống tạo bọt và giải phóng khí nhờ các phụ gia không chứa sillicon.
  • Tính tách nhũ tốt đảm bảo tách nước nhanh nếu có lẫ nước trong hệ thống.
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

AZOLLA ZS
Phương pháp
Đơn vị
32
46
68
100
Tỷ trọng ở 150C
Độ nhớt ở 400C
Độ nhớt ở 1000C
Chỉ số độ nhớt
Điểm chớp cháy
Cleveland 
Điểm đông đặc
ISO 3675
ISO 3104
ISO 3104
ISO 2909
ISO 2592
ISO 3016
3
Kg/m
2
mm /s
2
mm /s
-
0
C
0
C
870
32
5.4
102
210
-27
877
46
6.8
100
230
-24
884
68
8.7
100
240
-21
886
100
11.4
100
250
-18

Back to top ↑
Connect with Us

© SEO Tuấn LV Máy nén khí puma, Máy nén khí đài loan - Trung quốc giá tốt. WP Mythemeshop | thau xay dung binh duong | Converted by