HOTLINE : 0983.480.889 - Công ty TNHH SAER VIỆT NAM

HOTLINE : 0983.480.889 - Công ty TNHH SAER VIỆT NAM
Đc : 232 - Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội
Hiển thị các bài đăng có nhãn Dầu thủy lực BP-ENERGOL HLP-HM. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Dầu thủy lực BP-ENERGOL HLP-HM. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Sáu, 3 tháng 8, 2012

Dầu thủy lực BP-ENERGOL HLP HM 46

By Mạnh Tuấn   Posted at  18:34   Dầu thủy lực BP-ENERGOL HLP-HM No comments
Mô tả :
ENERGOL HLP-HM 46 là chủng loại dầu thủy lực gốc khoáng đạt tiêu chuẩn phân loại ISO-HM và có nhiều độ nhớt khác nhau để lực chọn .

Các tính chất của dầu gốc tinh lọc bằng dung môi của loại dầu thủy lực này được tăng cường bằng công thức phụ gia đầy đủ để giảm thiểu ăn mòn, oxy hóa, tạo bọt và mài mòn .

Lợi điểm chính :
* Bảo vệ tốt các loại thiết bị thủy lực
* Khả năng chống mài mòn rất tốt
* Độ bền oxy hóa và bền nhiệt cao
* Tương hợp với các loại dầu gốc khoáng khác
* Tính lọc tốt (ngay cả khi có lẫn nước)
* Tương hợp với các phốt phớt trong hệ thống thủy lực hiện đại

Ứng dụng :
ENERGOL HLP-HM được thiết kế dùng trong các hệ thống thủy lực vận hành dưới các ứng xuất cao đòi hỏi loại dầu thủy lực có tính năng chống mài mòn cao .

Dầu này cũng thích hợp với những lĩnh vực sử dụng khác cần loại dầu bôi trơn có tính ổn định oxy hóa cao, và tính năng bôi trơn tốt như các bánh răng chịu tải nhẹ, các bộ biến tốc và các ổ trục .

ENERGOL HLP-HM đạt và vướt các tiêu chuẩn kỹ thuật của các tiêu chuẩn sau :
* DIN 51524 Phần 2 :''Dầu thủy lực loại HLP''
* Hagglunds Denison HF-0,HF-1,HF-2
* Denison T 6C
* Vickers I-286-S và Vickers M-2950-S
* Cincinnati Milacron P68-69-70
* US Steel 136
* AFNOR NFE 48-690 & 691

Các đặc trưng tiêu biểu :

Dầu thuỷ lực BP Energol HLP-HM 68

By Mạnh Tuấn   Posted at  18:33   Dầu thủy lực BP-ENERGOL HLP-HM No comments
BP Energol HLP-HM được thiết kế dùng cho các hệ thống thủy lực vận hành dưới các ứng suất cao đòi hỏi loại dầu thủy lực có tính năng chống mài mòn cao.
Dầu này cũng thích hợp với những lĩnh vực sử dụng khác cần loại dầu bôi trơn có tính ổn định ô-xi hóa cao, và tính năng bôi trơn tốt như các bánh răng chịu tải nhẹ, các bộ biến tốc và các ổ trục. 
BP Energol HLP-HM đạt và vượt các tiêu chuẩn DIN 51524 P.2, Denison HF-0, HF-1, HF-2; Denison T6C;  Vickers I-286-S vaø Vickers M-2950-S; Cincinnati Milacron P68-69-70; US Steel 136; AFNOR NFE 48-690 & 691.
Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100
Lợi ích của sản phẩm:
• Đặc tính ổn định nhiệt và chống ô xy hóa tốt, kéo dài tuổi thọ của dầu và giảm chi phí bảo dưỡng.
• Đặc tính chống mài mòn tốt, giảm thời gian dừng máy và giảm chi phí vận hành.
• Đặc tính lọc tuyệt hảo ngay cả khi nhiễm nước, kéo dài thời gian sử dụng lọc.
• Đặc tính tách nước tuyệt hảo, kéo dài thời gian sử dụng dầu, giảm thời gian dừng máy.
 Energol HLP-HM
 Phương pháp thử
 Đơn vị
 32
 46
 68
 100
 Khối lượng riêng ở 150C
 ASTM 1298
 Kg/l
 0,87
 0,88
 0,88
 0,88
 Điểm chớp cháy cốc kín
 ASTM D93
 0C
 210
 215
 220
 226
 Độ nhớt động học ở 400C
 ASTM D445
 cSt
 32
 46
 68
 100
 Độ nhớt động học ở 1000C
 ASTM D445
 cSt
 5,4
 6,7
 8,6
 11,3
 Chỉ số độ nhớt 
 ASTM D2270
 -
 100
 98
 98
 98
 Điểm rót chảy
 ASTM D97
 0C
 -18
 -15
 -12
 -12
 Trị số trung hòa
 ASTM D664
 mgKOH/g
 0,6
 0,6
 0,6
 0,6
 Tính chống rỉ
 ASTM D665B
 -
 Đạt
 Đạt
 Đạt
 Đạt
 Độ ăn mòn đồng (3h/1000C)
 ASTM D130
 -
 1A
 1A
 1A
 1A
 Thử tải FZG (A/8.3/900C)
 IP 334
 Cấp tải đạt
 10
 10
 10
 10
BP Energol HLP-HM được thiết kế dùng cho các hệ thống thủy lực vận hành dưới các ứng suất cao đòi hỏi loại dầu thủy lực có tính năng chống mài mòn cao.
Dầu này cũng thích hợp với những lĩnh vực sử dụng khác cần loại dầu bôi trơn có tính ổn định ô-xi hóa cao, và tính năng bôi trơn tốt như các bánh răng chịu tải nhẹ, các bộ biến tốc và các ổ trục. 
BP Energol HLP-HM đạt và vượt các tiêu chuẩn DIN 51524 P.2, Denison HF-0, HF-1, HF-2; Denison T6C;  Vickers I-286-S vaø Vickers M-2950-S; Cincinnati Milacron P68-69-70; US Steel 136; AFNOR NFE 48-690 & 691.
Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100
Lợi ích của sản phẩm:
• Đặc tính ổn định nhiệt và chống ô xy hóa tốt, kéo dài tuổi thọ của dầu và giảm chi phí bảo dưỡng.
• Đặc tính chống mài mòn tốt, giảm thời gian dừng máy và giảm chi phí vận hành.
• Đặc tính lọc tuyệt hảo ngay cả khi nhiễm nước, kéo dài thời gian sử dụng lọc.
• Đặc tính tách nước tuyệt hảo, kéo dài thời gian sử dụng dầu, giảm thời gian dừng máy.
 Energol HLP-HM
 Phương pháp thử
 Đơn vị
 32
 46
 68
 100
 Khối lượng riêng ở 150C
 ASTM 1298
 Kg/l
 0,87
 0,88
 0,88
 0,88
 Điểm chớp cháy cốc kín
 ASTM D93
 0C
 210
 215
 220
 226
 Độ nhớt động học ở 400C
 ASTM D445
 cSt
 32
 46
 68
 100
 Độ nhớt động học ở 1000C
 ASTM D445
 cSt
 5,4
 6,7
 8,6
 11,3
 Chỉ số độ nhớt 
 ASTM D2270
 -
 100
 98
 98
 98
 Điểm rót chảy
 ASTM D97
 0C
 -18
 -15
 -12
 -12
 Trị số trung hòa
 ASTM D664
 mgKOH/g
 0,6
 0,6
 0,6
 0,6
 Tính chống rỉ
 ASTM D665B
 -
 Đạt
 Đạt
 Đạt
 Đạt
 Độ ăn mòn đồng (3h/1000C)
 ASTM D130
 -
 1A
 1A
 1A
 1A
 Thử tải FZG (A/8.3/900C)
 IP 334
 Cấp tải đạt
 10
 10
 10
 10

Chủ Nhật, 29 tháng 7, 2012

Dầu thuỷ lực BP Energol HLP-HM 68

By Mạnh Tuấn   Posted at  06:41   Dầu thủy lực BP-ENERGOL HLP-HM 1 comment

Dầu thuỷ lực BP Energol HLP-HM 68

BP Energol HLP-HM được thiết kế dùng cho các hệ thống thủy lực vận hành dưới các ứng suất cao đòi hỏi loại dầu thủy lực có tính năng chống mài mòn cao.
Dầu này cũng thích hợp với những lĩnh vực sử dụng khác cần loại dầu bôi trơn có tính ổn định ô-xi hóa cao, và tính năng bôi trơn tốt như các bánh răng chịu tải nhẹ, các bộ biến tốc và các ổ trục. 
BP Energol HLP-HM đạt và vượt các tiêu chuẩn DIN 51524 P.2, Denison HF-0, HF-1, HF-2; Denison T6C;  Vickers I-286-S vaø Vickers M-2950-S; Cincinnati Milacron P68-69-70; US Steel 136; AFNOR NFE 48-690 & 691.
Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100
Lợi ích của sản phẩm:
• Đặc tính ổn định nhiệt và chống ô xy hóa tốt, kéo dài tuổi thọ của dầu và giảm chi phí bảo dưỡng.
• Đặc tính chống mài mòn tốt, giảm thời gian dừng máy và giảm chi phí vận hành.
• Đặc tính lọc tuyệt hảo ngay cả khi nhiễm nước, kéo dài thời gian sử dụng lọc.
• Đặc tính tách nước tuyệt hảo, kéo dài thời gian sử dụng dầu, giảm thời gian dừng máy.
 Energol HLP-HM Phương pháp thử Đơn vị 32 46 68 100
 Khối lượng riêng ở 150C ASTM 1298 Kg/l
 0,87
 0,88
 0,88
 0,88
 Điểm chớp cháy cốc kín ASTM D93 0C
 210
 215
 220
 226
 Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt
 32
 46
 68
 100
 Độ nhớt động học ở 1000C ASTM D445 cSt
 5,4
 6,7
 8,6
 11,3
 Chỉ số độ nhớt  ASTM D2270 - 100 98 98 98
 Điểm rót chảy ASTM D97 0C -18 -15 -12 -12
 Trị số trung hòa ASTM D664 mgKOH/g 0,6 0,6 0,6 0,6
 Tính chống rỉ ASTM D665B - Đạt Đạt Đạt Đạt
 Độ ăn mòn đồng (3h/1000C) ASTM D130 - 1A 1A 1A 1A
 Thử tải FZG (A/8.3/900C) IP 334 Cấp tải đạt 10 10 10 10

Back to top ↑
Connect with Us

© SEO Tuấn LV Máy nén khí puma, Máy nén khí đài loan - Trung quốc giá tốt. WP Mythemeshop | thau xay dung binh duong | Converted by