HOTLINE : 0983.480.889 - Công ty TNHH SAER VIỆT NAM

HOTLINE : 0983.480.889 - Công ty TNHH SAER VIỆT NAM
Đc : 232 - Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội

Thứ Ba, 21 tháng 8, 2012

Dầu truyền nhiệt Shell

By Mạnh Tuấn   Posted at  18:47   No comments

Dầu truyền nhiệt - Dầu truyền nhiệt Shell Thermia B (Heat Transfer Oil S2)

Shell Thermia B (Heat Transfer Oil S2)
Dầu truyền nhiệt
Shell Thermia B được pha chế cẩn thận từ dầu gốc khoáng có chỉ số độ nhớt cao tinh chế bằng dung môi, nhằm đem lại những tính năng ưu việt trong các hệ thống truyền nhiệt kín gián tiếp.
Sử dụng
  • Các hệ truyền nhiệt kín tuần hoàn trong công nghiệp ( dệt, hoá chất...) và dân dụng (lò sưởi dầu )
Nhiệt độ bể dầu     max.3200C
Nhiệt độ màng dầu   max.3400C
Ưu điểm kỹ thuật
  • Tính ổn định nhiệt và chống oxy hoá cao
Dầu ít bị phân huỷ và oxy hoá, cho phép kéo dài thời gian thay dầu
  • Độ nhớt thấp, hệ số truyền nhiệt cao
  • Áp suất hơi thấp
  • Không ăn mòn, không độc hại
  • Tuổi thọ của dầu cao
Nếu hệ thống được thiết kế tốt và không chịu tải bất thường thì tuổi thọ dầu có thể kéo dài nhiều năm
Sức khoẻ & An toàn
Shell Thermia B không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng qui định, tiêu chuẩn vệ sinh công gnhiệp và cá nhân được tuân thủ. Để có thêm hướng dẫn về an toàn và sức khoẻ, tham khảo thêm Phiếu dữ liẹu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.
Bảo vệ môi trường
Chỉ đổ dầu xả vào điểm thu gom được phép.Không xả dầu vào đường ống xả, xuống đất hay nguồn nước.
Chỉ tiêu kỹ thuật
ISO 6743 - 12   Family Q
DIN 51522
 Tính chất vật lý điển hình

Shell Thermia B
Độ nhớt động học, cSt
ở   40°C
100°C
200°C
25
4,7
1,2
Tỉ trọng ở 15°C,   kg/l
0,868
Điểm chớp cháy kín , °C
220
Điểm bùng cháy,   °C
255
Điểm đông đặc,    °C
-12
Điểm sôi,         °C
> 355
Nhiệt độ tự bốc cháy,°C
360
Hệ số dãn nở nhiệt,
trên 1°C
0,0008
Độ trung hoà,mg KOH/g
0,05
o
Ăn mòn đồng , 3h/100 C
Class 1
 Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới của Shell.

Dầu truyền nhiệt - Dầu truyền nhiệt Shell Thermia B (Heat Transfer Oil S2)

Shell Thermia B (Heat Transfer Oil S2)
Dầu truyền nhiệt
Shell Thermia B được pha chế cẩn thận từ dầu gốc khoáng có chỉ số độ nhớt cao tinh chế bằng dung môi, nhằm đem lại những tính năng ưu việt trong các hệ thống truyền nhiệt kín gián tiếp.
Sử dụng
  • Các hệ truyền nhiệt kín tuần hoàn trong công nghiệp ( dệt, hoá chất...) và dân dụng (lò sưởi dầu )
Nhiệt độ bể dầu     max.3200C
Nhiệt độ màng dầu   max.3400C
Ưu điểm kỹ thuật
  • Tính ổn định nhiệt và chống oxy hoá cao
Dầu ít bị phân huỷ và oxy hoá, cho phép kéo dài thời gian thay dầu
  • Độ nhớt thấp, hệ số truyền nhiệt cao
  • Áp suất hơi thấp
  • Không ăn mòn, không độc hại
  • Tuổi thọ của dầu cao
Nếu hệ thống được thiết kế tốt và không chịu tải bất thường thì tuổi thọ dầu có thể kéo dài nhiều năm
Sức khoẻ & An toàn
Shell Thermia B không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng qui định, tiêu chuẩn vệ sinh công gnhiệp và cá nhân được tuân thủ. Để có thêm hướng dẫn về an toàn và sức khoẻ, tham khảo thêm Phiếu dữ liẹu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.
Bảo vệ môi trường
Chỉ đổ dầu xả vào điểm thu gom được phép.Không xả dầu vào đường ống xả, xuống đất hay nguồn nước.
Chỉ tiêu kỹ thuật
ISO 6743 - 12   Family Q
DIN 51522
 Tính chất vật lý điển hình

Shell Thermia B
Độ nhớt động học, cSt
ở   40°C
100°C
200°C
25
4,7
1,2
Tỉ trọng ở 15°C,   kg/l
0,868
Điểm chớp cháy kín , °C
220
Điểm bùng cháy,   °C
255
Điểm đông đặc,    °C
-12
Điểm sôi,         °C
> 355
Nhiệt độ tự bốc cháy,°C
360
Hệ số dãn nở nhiệt,
trên 1°C
0,0008
Độ trung hoà,mg KOH/g
0,05
o
Ăn mòn đồng , 3h/100 C
Class 1
 Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới của Shell.

Dầu thuỷ lực 68 BP Energol HLP-HM 68

By Mạnh Tuấn   Posted at  18:35   No comments
BP Energol HLP-HM được thiết kế dùng cho các hệ thống thủy lực vận hành dưới các ứng suất cao đòi hỏi loại dầu thủy lực có tính năng chống mài mòn cao.
Dầu này cũng thích hợp với những lĩnh vực sử dụng khác cần loại dầu bôi trơn có tính ổn định ô-xi hóa cao, và tính năng bôi trơn tốt như các bánh răng chịu tải nhẹ, các bộ biến tốc và các ổ trục. 
BP Energol HLP-HM đạt và vượt các tiêu chuẩn DIN 51524 P.2, Denison HF-0, HF-1, HF-2; Denison T6C;  Vickers I-286-S vaø Vickers M-2950-S; Cincinnati Milacron P68-69-70; US Steel 136; AFNOR NFE 48-690 & 691.
Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100
Lợi ích của sản phẩm:
• Đặc tính ổn định nhiệt và chống ô xy hóa tốt, kéo dài tuổi thọ của dầu và giảm chi phí bảo dưỡng.
• Đặc tính chống mài mòn tốt, giảm thời gian dừng máy và giảm chi phí vận hành.
• Đặc tính lọc tuyệt hảo ngay cả khi nhiễm nước, kéo dài thời gian sử dụng lọc.
• Đặc tính tách nước tuyệt hảo, kéo dài thời gian sử dụng dầu, giảm thời gian dừng máy.
 Energol HLP-HM
 Phương pháp thử
 Đơn vị
 32
 46
 68
 100
 Khối lượng riêng ở 150C
 ASTM 1298
 Kg/l
 0,87
 0,88
 0,88
 0,88
 Điểm chớp cháy cốc kín
 ASTM D93
 0C
 210
 215
 220
 226
 Độ nhớt động học ở 400C
 ASTM D445
 cSt
 32
 46
 68
 100
 Độ nhớt động học ở 1000C
 ASTM D445
 cSt
 5,4
 6,7
 8,6
 11,3
 Chỉ số độ nhớt 
 ASTM D2270
 -
 100
 98
 98
 98
 Điểm rót chảy
 ASTM D97
 0C
 -18
 -15
 -12
 -12
 Trị số trung hòa
 ASTM D664
 mgKOH/g
 0,6
 0,6
 0,6
 0,6
 Tính chống rỉ
 ASTM D665B
 -
 Đạt
 Đạt
 Đạt
 Đạt
 Độ ăn mòn đồng (3h/1000C)
 ASTM D130
 -
 1A
 1A
 1A
 1A
 Thử tải FZG (A/8.3/900C)
 IP 334
 Cấp tải đạt
 10
 10
 10
 10
BP Energol HLP-HM được thiết kế dùng cho các hệ thống thủy lực vận hành dưới các ứng suất cao đòi hỏi loại dầu thủy lực có tính năng chống mài mòn cao.
Dầu này cũng thích hợp với những lĩnh vực sử dụng khác cần loại dầu bôi trơn có tính ổn định ô-xi hóa cao, và tính năng bôi trơn tốt như các bánh răng chịu tải nhẹ, các bộ biến tốc và các ổ trục. 
BP Energol HLP-HM đạt và vượt các tiêu chuẩn DIN 51524 P.2, Denison HF-0, HF-1, HF-2; Denison T6C;  Vickers I-286-S vaø Vickers M-2950-S; Cincinnati Milacron P68-69-70; US Steel 136; AFNOR NFE 48-690 & 691.
Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100
Lợi ích của sản phẩm:
• Đặc tính ổn định nhiệt và chống ô xy hóa tốt, kéo dài tuổi thọ của dầu và giảm chi phí bảo dưỡng.
• Đặc tính chống mài mòn tốt, giảm thời gian dừng máy và giảm chi phí vận hành.
• Đặc tính lọc tuyệt hảo ngay cả khi nhiễm nước, kéo dài thời gian sử dụng lọc.
• Đặc tính tách nước tuyệt hảo, kéo dài thời gian sử dụng dầu, giảm thời gian dừng máy.
 Energol HLP-HM
 Phương pháp thử
 Đơn vị
 32
 46
 68
 100
 Khối lượng riêng ở 150C
 ASTM 1298
 Kg/l
 0,87
 0,88
 0,88
 0,88
 Điểm chớp cháy cốc kín
 ASTM D93
 0C
 210
 215
 220
 226
 Độ nhớt động học ở 400C
 ASTM D445
 cSt
 32
 46
 68
 100
 Độ nhớt động học ở 1000C
 ASTM D445
 cSt
 5,4
 6,7
 8,6
 11,3
 Chỉ số độ nhớt 
 ASTM D2270
 -
 100
 98
 98
 98
 Điểm rót chảy
 ASTM D97
 0C
 -18
 -15
 -12
 -12
 Trị số trung hòa
 ASTM D664
 mgKOH/g
 0,6
 0,6
 0,6
 0,6
 Tính chống rỉ
 ASTM D665B
 -
 Đạt
 Đạt
 Đạt
 Đạt
 Độ ăn mòn đồng (3h/1000C)
 ASTM D130
 -
 1A
 1A
 1A
 1A
 Thử tải FZG (A/8.3/900C)
 IP 334
 Cấp tải đạt
 10
 10
 10
 10

Back to top ↑
Connect with Us

© SEO Tuấn LV Máy nén khí puma, Máy nén khí đài loan - Trung quốc giá tốt. WP Mythemeshop | thau xay dung binh duong | Converted by