HOTLINE : 0983.480.889 - Công ty TNHH SAER VIỆT NAM

HOTLINE : 0983.480.889 - Công ty TNHH SAER VIỆT NAM
Đc : 232 - Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội

Thứ Năm, 2 tháng 8, 2012

Dầu hộp số bánh răng Shell Omala HD 460 (Omala S4 GX460)

By Mạnh Tuấn   Posted at  01:08   No comments
Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4  GX220
      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4GX460
      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4GX320
Shell Omala HD 460 (Omala S4 GX 460)
Dầu bánh răng công nghiệp gốc tổng hợp
Shell Omala HD là một loại dầu bánh răng chất lượng cao đem lại tính năng bôi trơn siêu hạng ( như tăng hiệu quả năng lượng, bảo vệ và kéo dài tuổi thọ bánh răng... ) trong những điều kiện hoạt động khắc nghiệt nhất.
Sử dụng
  • Hộp giảm tốc bánh răng làm việc dưới điều kiện khắc nghiệt như tải nặng, nhiệt độ cao và phạm vi thay đổi nhiệt độ rộng
  • Ổ đỡ lăn và trượt
  • Hệ thống dầu tuần hoàn
  • Đặc biệt được khuyến cáo cho những hệ thống "bôi trơn suốt đời"
Ưu điểm kỹ thuật
  • Khả năng chịu tải tuyệt vời và chống rỗ mặt răng
Hoạt động tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt ( kể cả va đập), kéo dài tuổi thọ thiết bị
  • Đặc tính bôi trơn ưu việt
Độ nhớt ít thay đổi so với dầu khoáng thông thường. Dễ khởi động & tiết kiệm năng lượng
  • Bền nhiệt và bền oxy hoá rất cao
Không tạo cặn khi làm việc ở nhiệt độ cao.Tuổi thọ dầu kéo dài ( 10.000h ở 800C)
  • Điểm đông đặc thấp
Bôi trơn hiệu quả khi nhiệt độ khởi động thấp
  • Kéo dài tuổi thọ dầu bôi trơn
Thời gian sử dụng lâu hơn. Giá thành và chi phí bảo dưỡng thấp hơn
  • Bảo vệ ăn mòn và chống rỉ cực tốt
Chống ăn mòn tất cả các bề mặt kim loại
  • Tách nước & tách khí nhanh
Khả năng tương thích
Shell Omala HD tương thích với tất cả các vật liệu làm kín và sơn một các bình thường như dầu khoáng.
Chỉ tiêu & Chấp thuận
ISO 12925 - 1       Type CKD
ANSI/AGMA            9005 - D94
US Steel                 224
Flender AG             chấp thuận
David Brown           S1.53.101
Tính chất lý học điển hình
  
Shell Omala HD 220 320   460
Độ nhớt động họcoở 40 C       cSto100 C       cSt(IP 71) 22025.8 320        46033.4        45.5
 Chỉ số độ nhớt(IP 226) 148 145        155
oTỷ trọng ở 15 C, kg/l(IP 365) 0.853 0.855 0.857
Điểm chớp cháy hở,oC(IP 36) 240 245 245
oĐiểm đông đặc,     C(IP 15) -48 -45 -42
Tải trọng FZG > 12 > 12 > 12
Tải trọng Timken,lb > 80 > 80 > 80

 Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới của Shell
Quá trình chuyển đổi
Shell Omala HD tương thích với những loại dầu bánh răng gốc khoáng do đó không có yêu cầu đặc biệt nào khi chuyển đổi giữa hai loại. Điều quan trọng là phải đảm bảo hệ thống dầu phải sạch và không nhiễm bẩn. Để tận dụng tối đa hiệu qủa của Shell Omala HD, nên sử dụng như khuyến cáo.
Sức khoẻ & An toàn
Shell Omala HD không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng qui định và tuân thủ tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân. Để có thêm hướng dẫn về sức khoẻ và an toàn, tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.

Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4  GX220
      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4GX460
      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4GX320
Shell Omala HD 460 (Omala S4 GX 460)
Dầu bánh răng công nghiệp gốc tổng hợp
Shell Omala HD là một loại dầu bánh răng chất lượng cao đem lại tính năng bôi trơn siêu hạng ( như tăng hiệu quả năng lượng, bảo vệ và kéo dài tuổi thọ bánh răng... ) trong những điều kiện hoạt động khắc nghiệt nhất.
Sử dụng
  • Hộp giảm tốc bánh răng làm việc dưới điều kiện khắc nghiệt như tải nặng, nhiệt độ cao và phạm vi thay đổi nhiệt độ rộng
  • Ổ đỡ lăn và trượt
  • Hệ thống dầu tuần hoàn
  • Đặc biệt được khuyến cáo cho những hệ thống "bôi trơn suốt đời"
Ưu điểm kỹ thuật
  • Khả năng chịu tải tuyệt vời và chống rỗ mặt răng
Hoạt động tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt ( kể cả va đập), kéo dài tuổi thọ thiết bị
  • Đặc tính bôi trơn ưu việt
Độ nhớt ít thay đổi so với dầu khoáng thông thường. Dễ khởi động & tiết kiệm năng lượng
  • Bền nhiệt và bền oxy hoá rất cao
Không tạo cặn khi làm việc ở nhiệt độ cao.Tuổi thọ dầu kéo dài ( 10.000h ở 800C)
  • Điểm đông đặc thấp
Bôi trơn hiệu quả khi nhiệt độ khởi động thấp
  • Kéo dài tuổi thọ dầu bôi trơn
Thời gian sử dụng lâu hơn. Giá thành và chi phí bảo dưỡng thấp hơn
  • Bảo vệ ăn mòn và chống rỉ cực tốt
Chống ăn mòn tất cả các bề mặt kim loại
  • Tách nước & tách khí nhanh
Khả năng tương thích
Shell Omala HD tương thích với tất cả các vật liệu làm kín và sơn một các bình thường như dầu khoáng.
Chỉ tiêu & Chấp thuận
ISO 12925 - 1       Type CKD
ANSI/AGMA            9005 - D94
US Steel                 224
Flender AG             chấp thuận
David Brown           S1.53.101
Tính chất lý học điển hình
  
Shell Omala HD 220 320   460
Độ nhớt động họcoở 40 C       cSto100 C       cSt(IP 71) 22025.8 320        46033.4        45.5
 Chỉ số độ nhớt(IP 226) 148 145        155
oTỷ trọng ở 15 C, kg/l(IP 365) 0.853 0.855 0.857
Điểm chớp cháy hở,oC(IP 36) 240 245 245
oĐiểm đông đặc,     C(IP 15) -48 -45 -42
Tải trọng FZG > 12 > 12 > 12
Tải trọng Timken,lb > 80 > 80 > 80

 Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới của Shell
Quá trình chuyển đổi
Shell Omala HD tương thích với những loại dầu bánh răng gốc khoáng do đó không có yêu cầu đặc biệt nào khi chuyển đổi giữa hai loại. Điều quan trọng là phải đảm bảo hệ thống dầu phải sạch và không nhiễm bẩn. Để tận dụng tối đa hiệu qủa của Shell Omala HD, nên sử dụng như khuyến cáo.
Sức khoẻ & An toàn
Shell Omala HD không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng qui định và tuân thủ tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân. Để có thêm hướng dẫn về sức khoẻ và an toàn, tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.

DẦU BÁNH RĂNG SHELL-OMALA S2 G

By Mạnh Tuấn   Posted at  01:07   No comments
Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4  GX220
      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4GX460
      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4GX320
Shell Omala HD 460 (Omala S4 GX 460)
Dầu bánh răng công nghiệp gốc tổng hợp
Shell Omala HD là một loại dầu bánh răng chất lượng cao đem lại tính năng bôi trơn siêu hạng ( như tăng hiệu quả năng lượng, bảo vệ và kéo dài tuổi thọ bánh răng... ) trong những điều kiện hoạt động khắc nghiệt nhất.
Sử dụng
  • Hộp giảm tốc bánh răng làm việc dưới điều kiện khắc nghiệt như tải nặng, nhiệt độ cao và phạm vi thay đổi nhiệt độ rộng
  • Ổ đỡ lăn và trượt
  • Hệ thống dầu tuần hoàn
  • Đặc biệt được khuyến cáo cho những hệ thống "bôi trơn suốt đời"
Ưu điểm kỹ thuật
  • Khả năng chịu tải tuyệt vời và chống rỗ mặt răng
Hoạt động tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt ( kể cả va đập), kéo dài tuổi thọ thiết bị
  • Đặc tính bôi trơn ưu việt
Độ nhớt ít thay đổi so với dầu khoáng thông thường. Dễ khởi động & tiết kiệm năng lượng
  • Bền nhiệt và bền oxy hoá rất cao
Không tạo cặn khi làm việc ở nhiệt độ cao.Tuổi thọ dầu kéo dài ( 10.000h ở 800C)
  • Điểm đông đặc thấp
Bôi trơn hiệu quả khi nhiệt độ khởi động thấp
  • Kéo dài tuổi thọ dầu bôi trơn
Thời gian sử dụng lâu hơn. Giá thành và chi phí bảo dưỡng thấp hơn
  • Bảo vệ ăn mòn và chống rỉ cực tốt
Chống ăn mòn tất cả các bề mặt kim loại
  • Tách nước & tách khí nhanh
Khả năng tương thích
Shell Omala HD tương thích với tất cả các vật liệu làm kín và sơn một các bình thường như dầu khoáng.
Chỉ tiêu & Chấp thuận
ISO 12925 - 1       Type CKD
ANSI/AGMA            9005 - D94
US Steel                 224
Flender AG             chấp thuận
David Brown           S1.53.101
Tính chất lý học điển hình
  
Shell Omala HD 220 320   460
Độ nhớt động họcoở 40 C       cSto100 C       cSt(IP 71) 22025.8 320        46033.4        45.5
 Chỉ số độ nhớt(IP 226) 148 145        155
oTỷ trọng ở 15 C, kg/l(IP 365) 0.853 0.855 0.857
Điểm chớp cháy hở,oC(IP 36) 240 245 245
oĐiểm đông đặc,     C(IP 15) -48 -45 -42
Tải trọng FZG > 12 > 12 > 12
Tải trọng Timken,lb > 80 > 80 > 80

 Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới của Shell
Quá trình chuyển đổi
Shell Omala HD tương thích với những loại dầu bánh răng gốc khoáng do đó không có yêu cầu đặc biệt nào khi chuyển đổi giữa hai loại. Điều quan trọng là phải đảm bảo hệ thống dầu phải sạch và không nhiễm bẩn. Để tận dụng tối đa hiệu qủa của Shell Omala HD, nên sử dụng như khuyến cáo.
Sức khoẻ & An toàn
Shell Omala HD không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng qui định và tuân thủ tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân. Để có thêm hướng dẫn về sức khoẻ và an toàn, tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.

Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4  GX220
      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4GX460
      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4GX320
Shell Omala HD 460 (Omala S4 GX 460)
Dầu bánh răng công nghiệp gốc tổng hợp
Shell Omala HD là một loại dầu bánh răng chất lượng cao đem lại tính năng bôi trơn siêu hạng ( như tăng hiệu quả năng lượng, bảo vệ và kéo dài tuổi thọ bánh răng... ) trong những điều kiện hoạt động khắc nghiệt nhất.
Sử dụng
  • Hộp giảm tốc bánh răng làm việc dưới điều kiện khắc nghiệt như tải nặng, nhiệt độ cao và phạm vi thay đổi nhiệt độ rộng
  • Ổ đỡ lăn và trượt
  • Hệ thống dầu tuần hoàn
  • Đặc biệt được khuyến cáo cho những hệ thống "bôi trơn suốt đời"
Ưu điểm kỹ thuật
  • Khả năng chịu tải tuyệt vời và chống rỗ mặt răng
Hoạt động tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt ( kể cả va đập), kéo dài tuổi thọ thiết bị
  • Đặc tính bôi trơn ưu việt
Độ nhớt ít thay đổi so với dầu khoáng thông thường. Dễ khởi động & tiết kiệm năng lượng
  • Bền nhiệt và bền oxy hoá rất cao
Không tạo cặn khi làm việc ở nhiệt độ cao.Tuổi thọ dầu kéo dài ( 10.000h ở 800C)
  • Điểm đông đặc thấp
Bôi trơn hiệu quả khi nhiệt độ khởi động thấp
  • Kéo dài tuổi thọ dầu bôi trơn
Thời gian sử dụng lâu hơn. Giá thành và chi phí bảo dưỡng thấp hơn
  • Bảo vệ ăn mòn và chống rỉ cực tốt
Chống ăn mòn tất cả các bề mặt kim loại
  • Tách nước & tách khí nhanh
Khả năng tương thích
Shell Omala HD tương thích với tất cả các vật liệu làm kín và sơn một các bình thường như dầu khoáng.
Chỉ tiêu & Chấp thuận
ISO 12925 - 1       Type CKD
ANSI/AGMA            9005 - D94
US Steel                 224
Flender AG             chấp thuận
David Brown           S1.53.101
Tính chất lý học điển hình
  
Shell Omala HD 220 320   460
Độ nhớt động họcoở 40 C       cSto100 C       cSt(IP 71) 22025.8 320        46033.4        45.5
 Chỉ số độ nhớt(IP 226) 148 145        155
oTỷ trọng ở 15 C, kg/l(IP 365) 0.853 0.855 0.857
Điểm chớp cháy hở,oC(IP 36) 240 245 245
oĐiểm đông đặc,     C(IP 15) -48 -45 -42
Tải trọng FZG > 12 > 12 > 12
Tải trọng Timken,lb > 80 > 80 > 80

 Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới của Shell
Quá trình chuyển đổi
Shell Omala HD tương thích với những loại dầu bánh răng gốc khoáng do đó không có yêu cầu đặc biệt nào khi chuyển đổi giữa hai loại. Điều quan trọng là phải đảm bảo hệ thống dầu phải sạch và không nhiễm bẩn. Để tận dụng tối đa hiệu qủa của Shell Omala HD, nên sử dụng như khuyến cáo.
Sức khoẻ & An toàn
Shell Omala HD không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng qui định và tuân thủ tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân. Để có thêm hướng dẫn về sức khoẻ và an toàn, tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.

Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4  GX220
      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4GX460
      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4GX320
Shell Omala HD 460 (Omala S4 GX 460)
Dầu bánh răng công nghiệp gốc tổng hợp
Shell Omala HD là một loại dầu bánh răng chất lượng cao đem lại tính năng bôi trơn siêu hạng ( như tăng hiệu quả năng lượng, bảo vệ và kéo dài tuổi thọ bánh răng... ) trong những điều kiện hoạt động khắc nghiệt nhất.
Sử dụng
  • Hộp giảm tốc bánh răng làm việc dưới điều kiện khắc nghiệt như tải nặng, nhiệt độ cao và phạm vi thay đổi nhiệt độ rộng
  • Ổ đỡ lăn và trượt
  • Hệ thống dầu tuần hoàn
  • Đặc biệt được khuyến cáo cho những hệ thống "bôi trơn suốt đời"
Ưu điểm kỹ thuật
  • Khả năng chịu tải tuyệt vời và chống rỗ mặt răng
Hoạt động tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt ( kể cả va đập), kéo dài tuổi thọ thiết bị
  • Đặc tính bôi trơn ưu việt
Độ nhớt ít thay đổi so với dầu khoáng thông thường. Dễ khởi động & tiết kiệm năng lượng
  • Bền nhiệt và bền oxy hoá rất cao
Không tạo cặn khi làm việc ở nhiệt độ cao.Tuổi thọ dầu kéo dài ( 10.000h ở 800C)
  • Điểm đông đặc thấp
Bôi trơn hiệu quả khi nhiệt độ khởi động thấp
  • Kéo dài tuổi thọ dầu bôi trơn
Thời gian sử dụng lâu hơn. Giá thành và chi phí bảo dưỡng thấp hơn
  • Bảo vệ ăn mòn và chống rỉ cực tốt
Chống ăn mòn tất cả các bề mặt kim loại
  • Tách nước & tách khí nhanh
Khả năng tương thích
Shell Omala HD tương thích với tất cả các vật liệu làm kín và sơn một các bình thường như dầu khoáng.
Chỉ tiêu & Chấp thuận
ISO 12925 - 1       Type CKD
ANSI/AGMA            9005 - D94
US Steel                 224
Flender AG             chấp thuận
David Brown           S1.53.101
Tính chất lý học điển hình
  
Shell Omala HD 220 320   460
Độ nhớt động họcoở 40 C       cSto100 C       cSt(IP 71) 22025.8 320        46033.4        45.5
 Chỉ số độ nhớt(IP 226) 148 145        155
oTỷ trọng ở 15 C, kg/l(IP 365) 0.853 0.855 0.857
Điểm chớp cháy hở,oC(IP 36) 240 245 245
oĐiểm đông đặc,     C(IP 15) -48 -45 -42
Tải trọng FZG > 12 > 12 > 12
Tải trọng Timken,lb > 80 > 80 > 80

 Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới của Shell
Quá trình chuyển đổi
Shell Omala HD tương thích với những loại dầu bánh răng gốc khoáng do đó không có yêu cầu đặc biệt nào khi chuyển đổi giữa hai loại. Điều quan trọng là phải đảm bảo hệ thống dầu phải sạch và không nhiễm bẩn. Để tận dụng tối đa hiệu qủa của Shell Omala HD, nên sử dụng như khuyến cáo.
Sức khoẻ & An toàn
Shell Omala HD không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng qui định và tuân thủ tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân. Để có thêm hướng dẫn về sức khoẻ và an toàn, tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.

Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4  GX220
      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4GX460
      - Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4GX320
Shell Omala HD 460 (Omala S4 GX 460)
Dầu bánh răng công nghiệp gốc tổng hợp
Shell Omala HD là một loại dầu bánh răng chất lượng cao đem lại tính năng bôi trơn siêu hạng ( như tăng hiệu quả năng lượng, bảo vệ và kéo dài tuổi thọ bánh răng... ) trong những điều kiện hoạt động khắc nghiệt nhất.
Sử dụng
  • Hộp giảm tốc bánh răng làm việc dưới điều kiện khắc nghiệt như tải nặng, nhiệt độ cao và phạm vi thay đổi nhiệt độ rộng
  • Ổ đỡ lăn và trượt
  • Hệ thống dầu tuần hoàn
  • Đặc biệt được khuyến cáo cho những hệ thống "bôi trơn suốt đời"
Ưu điểm kỹ thuật
  • Khả năng chịu tải tuyệt vời và chống rỗ mặt răng
Hoạt động tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt ( kể cả va đập), kéo dài tuổi thọ thiết bị
  • Đặc tính bôi trơn ưu việt
Độ nhớt ít thay đổi so với dầu khoáng thông thường. Dễ khởi động & tiết kiệm năng lượng
  • Bền nhiệt và bền oxy hoá rất cao
Không tạo cặn khi làm việc ở nhiệt độ cao.Tuổi thọ dầu kéo dài ( 10.000h ở 800C)
  • Điểm đông đặc thấp
Bôi trơn hiệu quả khi nhiệt độ khởi động thấp
  • Kéo dài tuổi thọ dầu bôi trơn
Thời gian sử dụng lâu hơn. Giá thành và chi phí bảo dưỡng thấp hơn
  • Bảo vệ ăn mòn và chống rỉ cực tốt
Chống ăn mòn tất cả các bề mặt kim loại
  • Tách nước & tách khí nhanh
Khả năng tương thích
Shell Omala HD tương thích với tất cả các vật liệu làm kín và sơn một các bình thường như dầu khoáng.
Chỉ tiêu & Chấp thuận
ISO 12925 - 1       Type CKD
ANSI/AGMA            9005 - D94
US Steel                 224
Flender AG             chấp thuận
David Brown           S1.53.101
Tính chất lý học điển hình
  
Shell Omala HD 220 320   460
Độ nhớt động họcoở 40 C       cSto100 C       cSt(IP 71) 22025.8 320        46033.4        45.5
 Chỉ số độ nhớt(IP 226) 148 145        155
oTỷ trọng ở 15 C, kg/l(IP 365) 0.853 0.855 0.857
Điểm chớp cháy hở,oC(IP 36) 240 245 245
oĐiểm đông đặc,     C(IP 15) -48 -45 -42
Tải trọng FZG > 12 > 12 > 12
Tải trọng Timken,lb > 80 > 80 > 80

 Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới của Shell
Quá trình chuyển đổi
Shell Omala HD tương thích với những loại dầu bánh răng gốc khoáng do đó không có yêu cầu đặc biệt nào khi chuyển đổi giữa hai loại. Điều quan trọng là phải đảm bảo hệ thống dầu phải sạch và không nhiễm bẩn. Để tận dụng tối đa hiệu qủa của Shell Omala HD, nên sử dụng như khuyến cáo.
Sức khoẻ & An toàn
Shell Omala HD không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng qui định và tuân thủ tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân. Để có thêm hướng dẫn về sức khoẻ và an toàn, tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.

Dầu bánh răng Shell Omala

By Mạnh Tuấn   Posted at  01:05   No comments
Shell Omala Dầu bánh răng công nghiệp chất lượng caoShell Omala là loại dầu chất lượng cao chịu cực áp, không chứa chì, chủ yếu dùng bôi trơn các bánh răng công nghiệp tải trọng nặng. Khả năng chịu tải cao kết hợp với các tính năng chống ma sát khiến dầu trở thành loại ưu hạng cho các bánh răng và các ứng dụng công nghiệp khác.Sử dụng•         Hộp giảm tốc bánh răng thép
•         Các cặp bánh răng công nghiệp đòi hỏi tính năng chịu cực áp
•         Các ổ trục
•         Hệ thống bôi trơn kiểu văng tóe và tuần hoàn
Shell Omala không nên dùng cho các bánh răng hypoid trong ôtô, trường hợp này nên dùng Shell Spirax.
Ưu điểm kỹ thuật
 Độ ổn định nhiệt và chống oxy hóa rất cao
Giúp dầu chịu được tải trọng nhiệt cao và chống lại sự hình thành cặn và các sản phẩm nguy hại do bị oxy hóa. Điều này cũng giúp kéo dài tuổi thọ dầu, ngay cả trong một số trường hợp nhiệt độ khối dầu lên đến 100C
 Không có chì
Giảm nguy cơ gây hại đến sức khoẻ của người vận hành
 Phạm vi độ nhớt rộng
Có thể sử dụng cho mọi yêu cầu khác biệt và khắc nghiệt nhất trong công nghiệp
 Khả năng chống ăn mòn
Bảo vệ các bề mặt kim loại, kể cả khi nhiễm nước và các cặn rắn
 Đặc tính tách nước
Shell Omala có tính năng tách nước tuyệt hảo. Nước dư có thể xả dể dàng ra khỏi hệ thống bôi trơn. (Nước sẽ thúc đẩy mạnh hiện tượng mỏi trên bề mặt các bánh răng và ổ trục cũng như gây ăn mòn các bề mặt bên trong. Do đó cần phải tránh nhiễm nước
hoặc phải nhanh chóng tách nước ra khỏi dầu sau khi bị nhiểm.)
 Khả năng chịu tải và tính năng chống
ma sát tuyệt hảo
Giúp giảm mài mòn các răng và ổ trục đối với cả các chi tiết bằng thép và đồng. Khả năng chịu tải của Omala cao hơn hẳn loại dầu chứa chì.
Shell Omala Dầu bánh răng công nghiệp chất lượng caoShell Omala là loại dầu chất lượng cao chịu cực áp, không chứa chì, chủ yếu dùng bôi trơn các bánh răng công nghiệp tải trọng nặng. Khả năng chịu tải cao kết hợp với các tính năng chống ma sát khiến dầu trở thành loại ưu hạng cho các bánh răng và các ứng dụng công nghiệp khác.Sử dụng•         Hộp giảm tốc bánh răng thép
•         Các cặp bánh răng công nghiệp đòi hỏi tính năng chịu cực áp
•         Các ổ trục
•         Hệ thống bôi trơn kiểu văng tóe và tuần hoàn
Shell Omala không nên dùng cho các bánh răng hypoid trong ôtô, trường hợp này nên dùng Shell Spirax.
Ưu điểm kỹ thuật
 Độ ổn định nhiệt và chống oxy hóa rất cao
Giúp dầu chịu được tải trọng nhiệt cao và chống lại sự hình thành cặn và các sản phẩm nguy hại do bị oxy hóa. Điều này cũng giúp kéo dài tuổi thọ dầu, ngay cả trong một số trường hợp nhiệt độ khối dầu lên đến 100C
 Không có chì
Giảm nguy cơ gây hại đến sức khoẻ của người vận hành
 Phạm vi độ nhớt rộng
Có thể sử dụng cho mọi yêu cầu khác biệt và khắc nghiệt nhất trong công nghiệp
 Khả năng chống ăn mòn
Bảo vệ các bề mặt kim loại, kể cả khi nhiễm nước và các cặn rắn
 Đặc tính tách nước
Shell Omala có tính năng tách nước tuyệt hảo. Nước dư có thể xả dể dàng ra khỏi hệ thống bôi trơn. (Nước sẽ thúc đẩy mạnh hiện tượng mỏi trên bề mặt các bánh răng và ổ trục cũng như gây ăn mòn các bề mặt bên trong. Do đó cần phải tránh nhiễm nước
hoặc phải nhanh chóng tách nước ra khỏi dầu sau khi bị nhiểm.)
 Khả năng chịu tải và tính năng chống
ma sát tuyệt hảo
Giúp giảm mài mòn các răng và ổ trục đối với cả các chi tiết bằng thép và đồng. Khả năng chịu tải của Omala cao hơn hẳn loại dầu chứa chì.

Dầu bánh răng Shell Omala S4 W

By Mạnh Tuấn   Posted at  01:04   No comments

Shell Omala S4 WE

Dầu Bánh răng công nghiệp gốc tổng hợp cao cấp
  • TÍNH NĂNG BẢO VỆ
  • TUYỆT HẢO & BỀN BỈ
  • TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
  • ỨNG DỤNG TRONG
  • TRUYỀN ĐỘNG TRỤC VÍT
Shell Omala S4 WE là dầu bánh răng truyền động trục vít công nghiệp gốc tổng hợp cao cấp, chịu tải cao được pha chế từ dầu gốc polyalkylene glycol và các phụ gia được lựa chọn đặc biệt. Dầu này đem lại tính năng bôi trơn vượt trội trong điều kiện vận hành khắc nghiệt, bao gồm nâng hiệu quả năng lượng, tăng tuổi thọ và khả năng chống rỗ mặt cao.
Sử dụng
  • Các hệ thống bánh vít công nghiệp khép kín
  • Tăng tuổi thọ của hệ thống
  • Các ứng dụng khác

Lợi ích
  • Tuổi thọ dầu cao – Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng
  • Chống mài mòn tuyệt hảo
  • Duy trì hiệu suất hệ thống
Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận
Đạt tiêu chuẩn David Brown S1.53.105G       
Đạt ISO 12925-1 Kiểu CKE
Đạt tiêu chuẩn ANSI/AGMA    9005-E02 (EP)
Chấp thuận hoàn toàn bởi  Flender AG
Chấp thuận hoàn toàn bởi  Bonfiglioli
Các tính chất lý học điển hình:

Mỡ bôi trơn BP Energrease LS-EP 1

By Mạnh Tuấn   Posted at  01:01   No comments

Mỡ bôi trơn - Mỡ bôi trơn BP Energrease LS-EP 1

Mỡ bôi trơn BP Energrease LS-EP 1
Mỡ gốc lithium
Mô tả
 Đây là các loại mỡ gốc lithium chất lượng hảo hạng kết hợp với dầu nhớt được tinh lọc bằng dung môi, sử dụng thích hợp trong khoảng nhiệt độ - 300C  đến 1300C.
Các loại mỡ Energrease LS-EP có các phụ gia cực áp không chì được dùng để bôi trơn những bề mặt chịu tải nặng và tải trọng va đập.
Các loại mỡ này đều có tính kháng nước và tính đa dụng.
Lợi điểm chính
  • Đa dụng
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài
  • Lực ma sát thấp
  • Không bị nước rửa trôi
  • Độ bền cơ học và tính chống rung tốt
  • Khả năng bơm tốt
Các đặc trưng tiêu biểu

Energrease
Phương pháp thử
Đơn vị
tính
LS 2
LS 3
LS-EP1
LS-EP2
LS- EP3
Phân loại NLGI
Sự tách dầu 168 giờ ở 40°C
Độ xuyên kim
60 lần giờ ở 25°C
Độ xuyên kim ổn định,
5
Thay đổi 60/10    lần 
Tính chống rỉ
Nhiệt độ nhỏ giọt
Thử tải Timken OK Load
Tổn thất trọng lượng
Thử nghiệm SKF : R2F Rig
Phương pháp  A
Phương pháp B -130°C
ASTM D1298
IP 121
ASTM D217
IP 220
ASTM D566
ASTM D2509
DIN 51806
% TL
0,1 mm
0,1 mm
-
°C
lb
mg
2
3,5
265/295
+30
0,0
190
-
-
Pass
Pass
3
1,5
220/250
+30
0,0
190
-
-
Pass
Pass
1
-
310/340
-
0,0
190
45
3,3
Pass
-
2
2,4
265/295
+35
0,0
190
45
4,3
Pass
Pass
3
2,5
220/250
+35
0,0
190
45
-
Pass
Pass
 Trên đây là những kết quả tiêu biểu thử được với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không tạo thành quy cách.
Công nhận và khuyến cáo
Energrease LS-EP 2 được dùng để bôi trơn cho các ổ trượt và ổ lăn chịu tải nặng ở mỗi vận tốc làm việc. Loại mỡ này thoả mãn yêu cầu của British Timken đối với loại mỡ chịu tải cao sử dụng trong các nhà máy thép.
Tồn trữ
Tồn trữ và bảo quản đúng cách rất cần thiết đối với mọi loại dầu nhớt và đặc biệt quan trọng đối với mỡ. Các bao bì phải được sử lý cẩn thận ở mỗi giai đoạn để tránh lam nhiễm bẩn dầu mỡ bên trong và không làm  hỏng bao bì.
Tất cả các bao bì chứa sản phẩm cần được tồn trữ dưới mái che. Khi bắt buộc phải chứa những thùng dầu mỡ ngoài trời, nên che đậy thùng để tránh khả năng bị nước mưa thấm vào và xoá mất các ký mã hiệu ghi trên thùng.
Không nên để sản phẩm ở những nơi nhiệt độ trên 600C, phơi dưới nắng nóng hoặc lạnh giá.

Mỡ bôi trơn - Mỡ bôi trơn BP Energrease LS-EP 1

Mỡ bôi trơn BP Energrease LS-EP 1
Mỡ gốc lithium
Mô tả
 Đây là các loại mỡ gốc lithium chất lượng hảo hạng kết hợp với dầu nhớt được tinh lọc bằng dung môi, sử dụng thích hợp trong khoảng nhiệt độ - 300C  đến 1300C.
Các loại mỡ Energrease LS-EP có các phụ gia cực áp không chì được dùng để bôi trơn những bề mặt chịu tải nặng và tải trọng va đập.
Các loại mỡ này đều có tính kháng nước và tính đa dụng.
Lợi điểm chính
  • Đa dụng
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài
  • Lực ma sát thấp
  • Không bị nước rửa trôi
  • Độ bền cơ học và tính chống rung tốt
  • Khả năng bơm tốt
Các đặc trưng tiêu biểu

Energrease
Phương pháp thử
Đơn vị
tính
LS 2
LS 3
LS-EP1
LS-EP2
LS- EP3
Phân loại NLGI
Sự tách dầu 168 giờ ở 40°C
Độ xuyên kim
60 lần giờ ở 25°C
Độ xuyên kim ổn định,
5
Thay đổi 60/10    lần 
Tính chống rỉ
Nhiệt độ nhỏ giọt
Thử tải Timken OK Load
Tổn thất trọng lượng
Thử nghiệm SKF : R2F Rig
Phương pháp  A
Phương pháp B -130°C
ASTM D1298
IP 121
ASTM D217
IP 220
ASTM D566
ASTM D2509
DIN 51806
% TL
0,1 mm
0,1 mm
-
°C
lb
mg
2
3,5
265/295
+30
0,0
190
-
-
Pass
Pass
3
1,5
220/250
+30
0,0
190
-
-
Pass
Pass
1
-
310/340
-
0,0
190
45
3,3
Pass
-
2
2,4
265/295
+35
0,0
190
45
4,3
Pass
Pass
3
2,5
220/250
+35
0,0
190
45
-
Pass
Pass
 Trên đây là những kết quả tiêu biểu thử được với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không tạo thành quy cách.
Công nhận và khuyến cáo
Energrease LS-EP 2 được dùng để bôi trơn cho các ổ trượt và ổ lăn chịu tải nặng ở mỗi vận tốc làm việc. Loại mỡ này thoả mãn yêu cầu của British Timken đối với loại mỡ chịu tải cao sử dụng trong các nhà máy thép.
Tồn trữ
Tồn trữ và bảo quản đúng cách rất cần thiết đối với mọi loại dầu nhớt và đặc biệt quan trọng đối với mỡ. Các bao bì phải được sử lý cẩn thận ở mỗi giai đoạn để tránh lam nhiễm bẩn dầu mỡ bên trong và không làm  hỏng bao bì.
Tất cả các bao bì chứa sản phẩm cần được tồn trữ dưới mái che. Khi bắt buộc phải chứa những thùng dầu mỡ ngoài trời, nên che đậy thùng để tránh khả năng bị nước mưa thấm vào và xoá mất các ký mã hiệu ghi trên thùng.
Không nên để sản phẩm ở những nơi nhiệt độ trên 600C, phơi dưới nắng nóng hoặc lạnh giá.

Back to top ↑
Connect with Us

© SEO Tuấn LV Máy nén khí puma, Máy nén khí đài loan - Trung quốc giá tốt. WP Mythemeshop | thau xay dung binh duong | Converted by